查禁

查禁
chájìn
tra cấm

cấm; không được phép

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấm; không được phép

    • Chính phủ đã cấm loại sách này.

  2. động từ

    cấm; tịch thu và cấm lưu hành

  3. động từ

    áp chế; đàn áp; trấn áp

    • Chính phủ đã cấm các ấn phẩm bất hợp pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÀI THANH

Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.