/
柔曼
柔曼
nhu mạn
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
- 。
Giọng cô ấy mềm mại và dễ nghe.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng và dễ nghe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
柔曼
Phồn thể柔
nhu mạn
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển; tế nhị
- 。
Giọng cô ấy mềm mại và dễ nghe.
- 貳形tính từ
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
- 。
Giọng nói của cô ấy dịu dàng và dễ nghe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)