染织

染织
rǎnzhī
nhiễm chức

nhuộm và dệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhuộm và dệt

    • Nhuộm và dệt là nghề thủ công truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.