染毒

染毒
rǎn
nhiễm độc

bị nhiễm độc; nhiễm chất độc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị nhiễm độc; nhiễm chất độc

    • Anh ấy bị nhiễm độc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.