Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有人
có người; ai đó
NGHĨA
- 壹代đại từ
có người; ai đó
中指某个不确定或不具体的人zhǐ mǒu gè bù quèdìng huò bù jùtǐ de rén
- 。
Có người đang đợi bạn ở ngoài.
- 。
Có người bỏ quên áo khoác của bạn trên ghế rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Có ai đó đang đánh piano.
- 。
Ai đó đang chơi đàn piano.
- 。
Có người nào đó đang chơi đàn piano.
- 貳代đại từ
mọi người; người ta
中泛指不确定的某个人或多个人fàn zhǐ bù quèdìng de mǒu gè rén huò duō gè rén
- ,。
Người ta nói rằng uống sữa trước khi ngủ giúp cải thiện giấc ngủ.
- 參代đại từ
có người; ai đó
中某个人;不确定是谁的人mǒu gè rén;bù quèdìng shì shéi de rén
- ?
Có ai ở đó không?
- 。
Có người đã lén đặt quà trước cửa.
- 肆代đại từ
có người; ai đó
中指存在某个人或某些人zhǐ cúnzài mǒu ge rén huò mǒuxiē rén
- ?
Bên ngoài có ai không?
- 。
Ở cửa có ai đó muốn gặp bạn.
- 伍形tính từ
có người; (nhà vệ sinh) đang có người dùng
中正在被人使用或占用的状态zhèngzài bèi rén shǐyòng huò zhànyòng de zhuàngtài
- 。
Nhà vệ sinh này có người rồi.
- ,。
Buồng đó đang có người, bạn chờ một chút nhé.
解字
GIẢI TỰcó người; ai đó
NGHĨA
- 壹代đại từ
có người; ai đó
中指某个不确定或不具体的人zhǐ mǒu gè bù quèdìng huò bù jùtǐ de rén
- 。
Có người đang đợi bạn ở ngoài.
- 。
Có người bỏ quên áo khoác của bạn trên ghế rồi.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Có ai đó đang đánh piano.
- 。
Ai đó đang chơi đàn piano.
- 。
Có người nào đó đang chơi đàn piano.
- 貳代đại từ
mọi người; người ta
中泛指不确定的某个人或多个人fàn zhǐ bù quèdìng de mǒu gè rén huò duō gè rén
- ,。
Người ta nói rằng uống sữa trước khi ngủ giúp cải thiện giấc ngủ.
- 參代đại từ
có người; ai đó
中某个人;不确定是谁的人mǒu gè rén;bù quèdìng shì shéi de rén
- ?
Có ai ở đó không?
- 。
Có người đã lén đặt quà trước cửa.
- 肆代đại từ
có người; ai đó
中指存在某个人或某些人zhǐ cúnzài mǒu ge rén huò mǒuxiē rén
- ?
Bên ngoài có ai không?
- 。
Ở cửa có ai đó muốn gặp bạn.
- 伍形tính từ
có người; (nhà vệ sinh) đang có người dùng
中正在被人使用或占用的状态zhèngzài bèi rén shǐyòng huò zhànyòng de zhuàngtài
- 。
Nhà vệ sinh này có người rồi.
- ,。
Buồng đó đang có người, bạn chờ một chút nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư