Tới nội dung chính

有人

有人
yǒurén
hữu nhân

có người; ai đó

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#215
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    có người; ai đó

    中指某个不确定或不具体的人zhǐ mǒu gè bù quèdìng huò bù jùtǐ de rén

    • 。

      Có người đang đợi bạn ở ngoài.

    • 。

      Có người bỏ quên áo khoác của bạn trên ghế rồi.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Có ai đó đang đánh piano.

    • 。

      Ai đó đang chơi đàn piano.

    • 。

      Có người nào đó đang chơi đàn piano.

  2. 貳代đại từ

    mọi người; người ta

    中泛指不确定的某个人或多个人fàn zhǐ bù quèdìng de mǒu gè rén huò duō gè rén

    • ,。

      Người ta nói rằng uống sữa trước khi ngủ giúp cải thiện giấc ngủ.

  3. 參代đại từ

    có người; ai đó

    中某个人;不确定是谁的人mǒu gè rén;bù quèdìng shì shéi de rén

    • ?

      Có ai ở đó không?

    • 。

      Có người đã lén đặt quà trước cửa.

  4. 肆代đại từ

    có người; ai đó

    中指存在某个人或某些人zhǐ cúnzài mǒu ge rén huò mǒuxiē rén

    • ?

      Bên ngoài có ai không?

    • 。

      Ở cửa có ai đó muốn gặp bạn.

  5. 伍形tính từ

    có người; (nhà vệ sinh) đang có người dùng

    中正在被人使用或占用的状态zhèngzài bèi rén shǐyòng huò zhànyòng de zhuàngtài

    • 。

      Nhà vệ sinh này có người rồi.

    • ,。

      Buồng đó đang có người, bạn chờ một chút nhé.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu