枳实

枳实
zhǐshí
chỉ thực

quả chỉ thực (quả non phơi khô của cây cam chua hoặc cây chanh ba lá, dùng trong Đông y)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả chỉ thực (quả non phơi khô của cây cam chua hoặc cây chanh ba lá, dùng trong Đông y)

    • Chỉ thực là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.