/
枳实
枳实
chỉ thực
quả chỉ thực (quả non phơi khô của cây cam chua hoặc cây chanh ba lá, dùng trong Đông y)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả chỉ thực (quả non phơi khô của cây cam chua hoặc cây chanh ba lá, dùng trong Đông y)
- 。
Chỉ thực là một loại thuốc Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
枳实
Phồn thể枳實
chỉ thực
quả chỉ thực (quả non phơi khô của cây cam chua hoặc cây chanh ba lá, dùng trong Đông y)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả chỉ thực (quả non phơi khô của cây cam chua hoặc cây chanh ba lá, dùng trong Đông y)
- 。
Chỉ thực là một loại thuốc Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)