枯死

枯死
khô tử

khô héo và chết; chết khô (của cây cối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khô héo và chết; chết khô (của cây cối)

    • Cái cây này đã khô héo và chết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.