枭雄

枭雄
xiāoxióng
kiêu hùng

kẻ gian hùng; anh hùng tàn bạo có tham vọng lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ gian hùng; anh hùng tàn bạo có tham vọng lớn

    • Anh ta là một kẻ kiêu hùng.

  2. danh từ

    anh hùng gian hùng; kẻ mạnh bạo tàn

    • Anh ấy là một người kiêu hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.