枪膛

枪膛
qiāngtáng
thương thang

nòng súng

1 nghĩa#43431
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nòng súng

    • Trong nòng súng không có đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.