枪眼

枪眼
qiāngyǎn
thương nhãn

lỗ châu mai; lỗ bắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ châu mai; lỗ bắn

    • Trên bức tường này có một lỗ châu mai.

  2. danh từ

    lỗ châu mai; lỗ bắn súng

    • Anh ấy nhìn ra ngoài qua lỗ châu mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.