枪炮

枪炮
qiāngpào
thương pháo

súng; khẩu súng

1 nghĩa#27424
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng; khẩu súng

    • Anh ấy thích chơi súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.