枪枝

枪枝
qiāngzhī
thương chi

súng; vũ khí súng

2 nghĩa#38246
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng; vũ khí súng

    • Anh ấy có một khẩu súng.

  2. danh từ

    súng; vũ khí (súng)

    • Anh ấy có rất nhiều súng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.