枪林箭雨

枪林箭雨
qiānglínjiàn
thương lâm tiễn vũ

rừng giáo mưa tên; mưa bão tên đạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng giáo mưa tên; mưa bão tên đạn [thành ngữ]

    • Anh ấy một mình đối mặt với rừng giáo mưa tên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.