Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪杆儿
枪杆儿
thương can nhi
nòng súng; báng súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nòng súng; báng súng
- 。
Nòng súng rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 干can(cành khô, thân thẳng)HÌNH THANH
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
枪杆儿
Phồn thể槍桿兒
thương can nhi
nòng súng; báng súng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nòng súng; báng súng
- 。
Nòng súng rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)