Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪托
枪托
thương thác
báng súng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
báng súng
- 。
Anh ấy đặt báng súng lên vai.
- 貳名danh từ
hàng tồn kho; hàng dự trữ
- 。
Báng súng là một phần của khẩu súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
枪托
Phồn thể槍托
thương thác
báng súng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
báng súng
- 。
Anh ấy đặt báng súng lên vai.
- 貳名danh từ
hàng tồn kho; hàng dự trữ
- 。
Báng súng là một phần của khẩu súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)