枪子

枪子
qiāng
thương tử

đạn; viên đạn

1 nghĩa#30767
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn; viên đạn

    • Anh ấy trúng một viên đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.