枪匪

枪匪
qiāngfěi
thương phỉ

kẻ cướp có vũ trang; thổ phỉ cầm súng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ cướp có vũ trang; thổ phỉ cầm súng

    • Bọn cướp có súng đã cướp ngân hàng.

  2. danh từ

    tên tội phạm có vũ trang; kẻ cướp có súng

    • Cảnh sát đang truy bắt tên cướp có vũ trang.

  3. danh từ

    tên cướp có súng; kẻ cầm súng cướp

    • Tên cướp có súng đã cướp ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.