枝丫

枝丫
zhī
chi nha

nhánh cây; chạc cây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh cây; chạc cây(kế thừa)

    • Cành cây này rất tươi tốt.

  2. danh từ

    cành nhỏ; nhánh cây(kế thừa)

    • Cái cây này có rất nhiều cành con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.