Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
/
果酱
果酱
quả tương
mứt; mứt trái cây
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#11790
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mứt; mứt trái cây
中用水果和糖煮成的甜酱yòng shuǐguǒ hé táng zhǔ chéng de tián jiàng
- 。
Tôi thích ăn mứt dâu tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
果酱
Phồn thể果醬
quả tương
mứt; mứt trái cây
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#11790
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mứt; mứt trái cây
中用水果和糖煮成的甜酱yòng shuǐguǒ hé táng zhǔ chéng de tián jiàng
- 。
Tôi thích ăn mứt dâu tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)