果穗

果穗
guǒsuì
quả tuệ

bông (ngô, cao lương...); chùm quả

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bông (ngô, cao lương...); chùm quả

    • Bắp ngô rất ngọt.

  2. danh từ

    chùm quả; bông quả

    • Chùm quả này rất ngọt.

  3. danh từ

    cụm quả; bông quả

    • Quả tuệ của cây này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.