枚举

枚举
méi
mai cử

liệt kê; liệt cử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liệt kê; liệt cử

    • Xin hãy liệt kê tất cả các khả năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • phộc(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.