林林总总

林林总总
línlínzǒngzǒng
lâm lâm tổng tổng

vô số; đủ loại; muôn hình vạn trạng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô số; đủ loại; muôn hình vạn trạng [thành ngữ]

    • Trong cửa hàng có rất nhiều loại hàng hóa.

  2. tính từ

    không phải chỉ một; nhiều vô số kể [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.