Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
林来疯
林来疯
lâm lai phong
Cơn sốt Lin (làn sóng cuồng nhiệt xung quanh cầu thủ bóng rổ Lâm Thư Hào)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cơn sốt Lin (làn sóng cuồng nhiệt xung quanh cầu thủ bóng rổ Lâm Thư Hào)
- 。
Linsanity là biệt danh của Jeremy Lin.
- 貳名danh từ
cơn sốt Jeremy Lin; làn sóng cuồng nhiệt về Lâm Thư Hào
- 。
Cơn sốt Jeremy Lin đã càn quét toàn bộ giới bóng rổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ林来疯
Phồn thể林來瘋
lâm lai phong
Cơn sốt Lin (làn sóng cuồng nhiệt xung quanh cầu thủ bóng rổ Lâm Thư Hào)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cơn sốt Lin (làn sóng cuồng nhiệt xung quanh cầu thủ bóng rổ Lâm Thư Hào)
- 。
Linsanity là biệt danh của Jeremy Lin.
- 貳名danh từ
cơn sốt Jeremy Lin; làn sóng cuồng nhiệt về Lâm Thư Hào
- 。
Cơn sốt Jeremy Lin đã càn quét toàn bộ giới bóng rổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)