Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
枕头箱
枕头箱
chẩm đầu rương
hộp gối đầu (dùng để cất đồ quý giá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp gối đầu (dùng để cất đồ quý giá)
- 。
Chiếc hộp gối này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
枕头箱
Phồn thể枕頭箱
chẩm đầu rương
hộp gối đầu (dùng để cất đồ quý giá)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp gối đầu (dùng để cất đồ quý giá)
- 。
Chiếc hộp gối này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)