Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
枉顾
枉顾
uổng cố
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
- 。
Anh ấy đã bỏ qua cảm xúc của tôi.
- 貳动động từ
bất chấp; coi thường; phớt lờ
- 。
Anh ta coi thường pháp luật.
- 參动động từ
coi thường; phớt lờ; bất chấp
- 。
Anh ấy đã coi thường cảm xúc của tôi.
- 肆动động từ
quở trách; mắng mỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ枉顾
Phồn thể枉顧
uổng cố
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
- 。
Anh ấy đã bỏ qua cảm xúc của tôi.
- 貳动động từ
bất chấp; coi thường; phớt lờ
- 。
Anh ta coi thường pháp luật.
- 參动động từ
coi thường; phớt lờ; bất chấp
- 。
Anh ấy đã coi thường cảm xúc của tôi.
- 肆动động từ
quở trách; mắng mỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)