枉顾

枉顾
wǎng
uổng cố

bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

    • Anh ấy đã bỏ qua cảm xúc của tôi.

  2. động từ

    bất chấp; coi thường; phớt lờ

    • Anh ta coi thường pháp luật.

  3. động từ

    coi thường; phớt lờ; bất chấp

    • Anh ấy đã coi thường cảm xúc của tôi.

  4. động từ

    quở trách; mắng mỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.