枉死

枉死
wǎng
uổng tử

chết oan; chết uổng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết oan; chết uổng

    • Anh ấy đã chết oan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.