构型

构型
gòuxíng
cấu hình

công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công trình kiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựng

    • Cấu hình của loại vật liệu này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    cấu hình (không gian); cấu dạng

    • Cấu hình của phân tử này rất phức tạp.

  3. danh từ

    bố cục; bố trí; sắp xếp

    • Cấu hình của phân tử này rất đặc biệt.

  4. danh từ

    cấu hình (hoá học: cấu hình phân tử, electron, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.