极道

极道
dào
cực đạo

con đường tột cùng; (Nhật) yakuza; băng đảng tội phạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường tột cùng; (Nhật) yakuza; băng đảng tội phạm

    • Anh ta là một thành viên yakuza.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.