- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
con đường tột cùng; (Nhật) yakuza; băng đảng tội phạm
con đường tột cùng; (Nhật) yakuza; băng đảng tội phạm
Anh ta là một thành viên yakuza.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
con đường tột cùng; (Nhật) yakuza; băng đảng tội phạm
con đường tột cùng; (Nhật) yakuza; băng đảng tội phạm
Anh ta là một thành viên yakuza.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.