极超

极超
chāo
cực siêu

cực kỳ; siêu-

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cực kỳ; siêu-

    • Đây là một loại máy bay siêu thanh.

  2. tính từ

    cực kỳ; siêu-; siêu

    • Chiếc xe này cực kỳ nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.