极点

极点
diǎn
cực điểm

điểm cực; cực điểm; điểm tột cùng

3 nghĩa#46764
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cực; cực điểm; điểm tột cùng

    • Anh ấy đã đạt đến giới hạn chịu đựng.

  2. danh từ

    cực điểm; điểm cực (trong tọa độ cực)

    • Cực điểm là gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực.

  3. danh từ

    cột; cán; gậy; cọc

    • Cực Nam là điểm cực nam của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.