- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
điểm cực; cực điểm; điểm tột cùng
điểm cực; cực điểm; điểm tột cùng
Anh ấy đã đạt đến giới hạn chịu đựng.
cực điểm; điểm cực (trong tọa độ cực)
Cực điểm là gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực.
cột; cán; gậy; cọc
Cực Nam là điểm cực nam của Trái Đất.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
điểm cực; cực điểm; điểm tột cùng
điểm cực; cực điểm; điểm tột cùng
Anh ấy đã đạt đến giới hạn chịu đựng.
cực điểm; điểm cực (trong tọa độ cực)
Cực điểm là gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực.
cột; cán; gậy; cọc
Cực Nam là điểm cực nam của Trái Đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.