极性

极性
xìng
cực tính

tính phân cực; cực tính (hóa học, điện học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính phân cực; cực tính (hóa học, điện học)

    • Phân tử này có cực tính.

  2. tính từ

    phân cực hóa; phân cực

    • Phân tử này có cực tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.