极品

极品
pǐn
cực phẩm

hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất

6 nghĩa#18217
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất

    • Bộ quần áo này là hàng cực phẩm.

  2. danh từ

    hàng cực phẩm; hàng chất lượng tuyệt đỉnh; (khẩu) đồ cực phẩm (người hoặc vật kỳ quặc/nổi bật)

  3. danh từ

    hàng cực phẩm; hạng nhất; (khẩu) đồ hết chỗ nói; kẻ quái dị

    • Anh ấy là một cực phẩm.

  4. tính từ

    hạng nhất; cực phẩm; (khẩu) đồ cực kỳ khó chịu; hết chỗ nói

    • Anh ta đúng là một cực phẩm.

  5. tính từ

    hàng chất lượng cao nhất; (khẩu) đỉnh của đỉnh; (lóng) kẻ/thứ cực kỳ lố bịch

    • Bộ quần áo này thật là tệ.

  6. tính từ

    hạng cực phẩm; (lóng) đỉnh của đỉnh; kẻ/thứ cực kỳ quái dị

    • Bộ quần áo này thật là cực phẩm!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.