极北

极北
běi
cực bắc

cực bắc; vùng cực Bắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cực bắc; vùng cực Bắc

    • Bắc Cực là cực bắc của Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.