极力

极力
cực lực

hết sức cố gắng; ra sức; tận lực

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23362
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hết sức cố gắng; ra sức; tận lực

    • Anh ấy cực lực phản đối kế hoạch này.

  2. trạng từ

    liều chết; cố sống cố chết; bằng mọi giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.