极光

极光
guāng
cực quang

cực quang; hiện tượng bắc cực quang/nam cực quang

1 nghĩa#29970
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cực quang; hiện tượng bắc cực quang/nam cực quang

    • Tôi chưa bao giờ nhìn thấy cực quang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.