板鞋

板鞋
bǎnxié
bản hài

giày đế bằng; giày thể thao cổ điển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày đế bằng; giày thể thao cổ điển

    • Anh ấy thích đi giày ván.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.