板结

板结
bǎnjié
bản kết

đóng váng (đất); cứng lại; kết tảng (đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng váng (đất); cứng lại; kết tảng (đất)

    • Đất bị đóng váng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.