板纸

板纸
bǎnzhǐ
bản chỉ

bìa cứng; giấy bìa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bìa cứng; giấy bìa

    • Loại bìa cứng này rất dày.

  2. danh từ

    tấm ván; ván gỗ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.