板眼

板眼
bǎnyǎn
bản nhãn

nhịp phách trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc; (bóng) cách làm; quy tắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp phách trong âm nhạc truyền thống Trung Quốc; (bóng) cách làm; quy tắc

    • Bản nhãn là đơn vị nhịp điệu trong âm nhạc truyền thống.

  2. danh từ

    nhịp phách (trong âm nhạc); trật tự; phong cách; (khẩu) chiêu trò; cách thức

    • Anh ấy làm việc rất có trật tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.