板球

板球
bǎnqiú
bản cầu

môn cầu gỗ (môn thể thao dùng gậy và bóng gỗ)

1 nghĩa#19984
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn cầu gỗ (môn thể thao dùng gậy và bóng gỗ)

    • Bóng chày là một môn thể thao phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.