板滞

板滞
bǎnzhì
bản trệ

cứng đờ; cứng nhắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc

    • Biểu cảm của anh ấy hơi cứng đờ.

  2. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng nhắc

    • Biểu cảm của anh ấy hơi đờ đẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.