板油

板油
bǎnyóu
bản dầu

mỡ lá; mỡ bụng (lớp mỡ dày bên trong bụng lợn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỡ lá; mỡ bụng (lớp mỡ dày bên trong bụng lợn)

    • Mỡ lá có thể dùng để nấu ăn.

  2. danh từ

    mỡ lá; mỡ bụng (lợn)

    • Mỡ lá là một phần của thịt heo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.