板沟

板沟
bǎngōu
bản câu

rãnh máng bảng (phần máng nhỏ ở chân bảng viết)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rãnh máng bảng (phần máng nhỏ ở chân bảng viết)

    • Rãnh bảng là một phần của bảng đen.

  2. danh từ

    rãnh/gờ bảng (phần dưới bảng để đặt phấn)

    • Xin hãy đặt bút vào rãnh bảng.

  3. danh từ

    máng hứng phấn (ở chân bảng đen)

    • Cô giáo đặt phấn vào khay phấn.

  4. danh từ

    khay đựng bút bảng trắng

    • Khay bút bảng là một phần của bảng trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.