板子

板子
bǎnzi
bản tử

tấm ván; ván gỗ

3 nghĩa#25982
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván; ván gỗ

    • Tấm ván này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    ván gỗ; tấm gỗ

  3. danh từ

    tấm ván; roi đòn (dùng để phạt)

    • Anh ấy dùng tấm ván đánh tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.