板壁

板壁
bǎn
bản bích

vách gỗ; tường gỗ ngăn phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vách gỗ; tường gỗ ngăn phòng

    • Căn phòng này được ngăn cách bằng vách gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.