松茸

松茸
sōngróng
tùng nhung

nấm tùng nhung (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được coi là đặc sản quý hiếm ở Nhật Bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm tùng nhung (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được coi là đặc sản quý hiếm ở Nhật Bản

    • Nấm tùng nhung là một loại nấm ăn quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.