松脱

松脱
sōngtuō
tông thoát

phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

    • Con ốc bị lỏng rồi.

  2. động từ

    bong tróc; lỏng ra; bong ra

    • Lớp sơn bắt đầu bong tróc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.