松泛

松泛
sōngfàn
tông phiếm

nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai

    • Anh ấy trông rất thư thái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.