松垮

松垮
sōngkuǎ
tông khoả

lỏng lẻo; thiếu kỷ luật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lỏng lẻo; thiếu kỷ luật

    • Anh ấy làm việc rất lỏng lẻo.

  2. tính từ

    phong lưu; tài hoa; đa tình; phóng túng

    • Chiếc quần này hơi rộng.

  3. lỏng lẻo; (bóng) nhượng bộ; lay chuyển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.