杯葛

杯葛
bēi
bôi cát

tẩy chay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tẩy chay

    • Họ đã tẩy chay cuộc họp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.